TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞳

tóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng

瞳 nghĩa là tròng đen của mắt.

Nghĩa của 瞳

tóng

ĐỒNG
  1. Tròng đen của mắt

Từ ghép có 瞳

Thành ngữ có 瞳

Câu hỏi thường gặp

瞳 nghĩa là gì?

瞳 (tóng) nghĩa là tròng đen của mắt.

瞳 đọc thế nào?

瞳 đọc là tóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞳 là gì?

Âm Hán Việt của 瞳 là "đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.