TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞽阇

gǔshé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞽闍

瞽阇 nghĩa là tăng mù.

Nghĩa của 瞽阇

gǔshé

phồn thể 瞽闍
  1. Tăng mù
  2. Chỉ nhà sử học mù nổi tiếng 左丘明 (Zuǒ Qiūmíng)

Câu hỏi thường gặp

瞽阇 nghĩa là gì?

瞽阇 (gǔshé) nghĩa là tăng mù.

瞽阇 đọc thế nào?

瞽阇 đọc là gǔshé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.