TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞿塘峡

Qútáng Xiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞿塘峽

Âm Hán Việt CÙ ĐƯỜNG HIỆP

瞿塘峡 nghĩa là Hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng), là hẻm núi thứ nhất trong Tam Hiệp 三峡 (Sān Xiá).

Nghĩa của 瞿塘峡

Qútáng Xiá

CÙ ĐƯỜNG HIỆPTên riêngphồn thể 瞿塘峽tên riêng
  1. Hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng), là hẻm núi thứ nhất trong Tam Hiệp 三峡 (Sān Xiá)

Câu hỏi thường gặp

瞿塘峡 nghĩa là gì?

瞿塘峡 (qútáng xiá) nghĩa là Hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng), là hẻm núi thứ nhất trong Tam Hiệp 三峡 (Sān Xiá).

瞿塘峡 đọc thế nào?

瞿塘峡 đọc là Qútáng Xiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 瞿塘峡 là gì?

Âm Hán Việt của 瞿塘峡 là "cù đường hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.