TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瞿昙

Qútán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞿曇

瞿昙 nghĩa là Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử.

Nghĩa của 瞿昙

Qútán

Tên riêngphồn thể 瞿曇tên riêng
  1. Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử

Câu hỏi thường gặp

瞿昙 nghĩa là gì?

瞿昙 (qútán) nghĩa là Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử.

瞿昙 đọc thế nào?

瞿昙 đọc là Qútán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.