TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矉

pín giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 19

矉 nghĩa là trừng mắt giận dữ.

Nghĩa của 矉

pín

  1. Trừng mắt giận dữ
  2. Mở to mắt vì giận
  3. Phương ngữ của 颦, cau mày
  4. Nhíu mày

Câu hỏi thường gặp

矉 nghĩa là gì?

矉 (pín) nghĩa là trừng mắt giận dữ.

矉 đọc thế nào?

矉 đọc là pín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.