TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知悭识俭

zhīqiānshíjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知慳識儉

知悭识俭 nghĩa là biết cách tiết kiệm.

Nghĩa của 知悭识俭

zhīqiānshíjiǎn

Cụm từphồn thể 知慳識儉
  1. thành ngữ Biết cách tiết kiệm

Câu hỏi thường gặp

知悭识俭 nghĩa là gì?

知悭识俭 (zhīqiānshíjiǎn) nghĩa là biết cách tiết kiệm.

知悭识俭 đọc thế nào?

知悭识俭 đọc là zhīqiānshíjiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.