TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短兵相接

duǎnbīngxiāngjiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN BINH TƯƠNG TIẾP

短兵相接 nghĩa là Binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà.

Nghĩa của 短兵相接

duǎnbīngxiāngjiē

ĐOẢN BINH TƯƠNG TIẾPCụm từ
  1. nghĩa đen Binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà
  2. Đánh nhau ở cự ly gần

Câu hỏi thường gặp

短兵相接 nghĩa là gì?

短兵相接 (duǎnbīngxiāngjiē) nghĩa là Binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà.

短兵相接 đọc thế nào?

短兵相接 đọc là duǎnbīngxiāngjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 短兵相接 là gì?

Âm Hán Việt của 短兵相接 là "đoản binh tương tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.