TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短时储存

duǎnshíchǔcún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短時儲存

Âm Hán Việt ĐOẢN THỜI TRỮ TỒN

短时储存 nghĩa là lưu trữ ngắn hạn, lưu trữ tạm thời.

Nghĩa của 短时储存

duǎnshíchǔcún

ĐOẢN THỜI TRỮ TỒNphồn thể 短時儲存
  1. Lưu trữ ngắn hạn
  2. Lưu trữ tạm thời

Câu hỏi thường gặp

短时储存 nghĩa là gì?

短时储存 (duǎnshíchǔcún) nghĩa là lưu trữ ngắn hạn, lưu trữ tạm thời.

短时储存 đọc thế nào?

短时储存 đọc là duǎnshíchǔcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 短时储存 là gì?

Âm Hán Việt của 短时储存 là "đoản thời trữ tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.