TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短时语音记忆

duǎnshíyǔyīnjìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短時語音記憶

Âm Hán Việt ĐOẢN THỜI NGỮ ÂM KÝ ỨC

短时语音记忆 nghĩa là Trí nhớ ngắn hạn về ngữ âm.

Nghĩa của 短时语音记忆

duǎnshíyǔyīnjìyì

ĐOẢN THỜI NGỮ ÂM KÝ ỨCphồn thể 短時語音記憶
  1. Trí nhớ ngắn hạn về ngữ âm

Câu hỏi thường gặp

短时语音记忆 nghĩa là gì?

短时语音记忆 (duǎnshíyǔyīnjìyì) nghĩa là Trí nhớ ngắn hạn về ngữ âm.

短时语音记忆 đọc thế nào?

短时语音记忆 đọc là duǎnshíyǔyīnjìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 短时语音记忆 là gì?

Âm Hán Việt của 短时语音记忆 là "đoản thời ngữ âm ký ức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.