短腿猎犬 (duǎntuǐlièquǎn) nghĩa là chó dachshund, chó săn basset.
短腿猎犬 đọc thế nào?
短腿猎犬 đọc là duǎntuǐlièquǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 短腿猎犬 là gì?
Âm Hán Việt của 短腿猎犬 là "đoản thoái lạp khuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.