TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短衣帮

duǎnyībāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 短衣幫

Âm Hán Việt ĐOẢN Y BANG

短衣帮 nghĩa là nhóm áo ngắn, người lao động.

Nghĩa của 短衣帮

duǎnyībāng

ĐOẢN Y BANGphồn thể 短衣幫
  1. nghĩa đen Nhóm áo ngắn
  2. Người lao động
  3. Người lao động cực nhọc
  4. Công nhân cổ xanh

Câu hỏi thường gặp

短衣帮 nghĩa là gì?

短衣帮 (duǎnyībāng) nghĩa là nhóm áo ngắn, người lao động.

短衣帮 đọc thế nào?

短衣帮 đọc là duǎnyībāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 短衣帮 là gì?

Âm Hán Việt của 短衣帮 là "đoản y bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.