TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矮呆病

ǎidāibìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢI NGAI BỆNH

矮呆病 nghĩa là bệnh đần độn.

Nghĩa của 矮呆病

ǎidāibìng

ẢI NGAI BỆNH
  1. Bệnh đần độn

Câu hỏi thường gặp

矮呆病 nghĩa là gì?

矮呆病 (ǎidāibìng) nghĩa là bệnh đần độn.

矮呆病 đọc thế nào?

矮呆病 đọc là ǎidāibìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 矮呆病 là gì?

Âm Hán Việt của 矮呆病 là "ải ngai bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.