từ mượn Cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)
Câu hỏi thường gặp
矮地茶 nghĩa là gì?
矮地茶 (ǎidìchá) nghĩa là cây ngải nhật.
矮地茶 đọc thế nào?
矮地茶 đọc là ǎidìchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 矮地茶 là gì?
Âm Hán Việt của 矮地茶 là "ải địa trà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.