TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矮小精悍

ǎixiǎojīnghàn giọng máy của trình duyệt

矮小精悍 nghĩa là Nhỏ con nhưng gan dạ.

Nghĩa của 矮小精悍

ǎixiǎojīnghàn

  1. thành ngữ Nhỏ con nhưng gan dạ

Câu hỏi thường gặp

矮小精悍 nghĩa là gì?

矮小精悍 (ǎixiǎojīnghàn) nghĩa là Nhỏ con nhưng gan dạ.

矮小精悍 đọc thế nào?

矮小精悍 đọc là ǎixiǎojīnghàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.