矮杆品种 (ǎigǎnpǐnzhǒng) nghĩa là giống thân ngắn, giống rơm ngắn.
矮杆品种 đọc thế nào?
矮杆品种 đọc là ǎigǎnpǐnzhǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 矮杆品种 là gì?
Âm Hán Việt của 矮杆品种 là "ải can phẩm chủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.