TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石化

shíhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH HÓA

石化 nghĩa là hóa đá.

Nghĩa của 石化

shíhuà

THẠCH HÓADanh từ, Động từ
  1. Hóa đá
  2. Ngành công nghiệp hóa dầu

Câu hỏi thường gặp

石化 nghĩa là gì?

石化 (shíhuà) nghĩa là hóa đá.

石化 đọc thế nào?

石化 đọc là shíhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 石化 là gì?

Âm Hán Việt của 石化 là "thạch hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.