TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石库门

shíkùmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 石庫門

Âm Hán Việt THẠCH KHỐ MÔN

石库门 nghĩa là Kiến trúc "shikumen": nhà ở truyền thống (khoảng thế kỷ 19) với sân trong, từng phổ biến ở Thượng Hải.

Nghĩa của 石库门

shíkùmén

THẠCH KHỐ MÔNDanh từphồn thể 石庫門
  1. Kiến trúc "shikumen": nhà ở truyền thống (khoảng thế kỷ 19) với sân trong, từng phổ biến ở Thượng Hải

Câu hỏi thường gặp

石库门 nghĩa là gì?

石库门 (shíkùmén) nghĩa là Kiến trúc "shikumen": nhà ở truyền thống (khoảng thế kỷ 19) với sân trong, từng phổ biến ở Thượng Hải.

石库门 đọc thế nào?

石库门 đọc là shíkùmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 石库门 là gì?

Âm Hán Việt của 石库门 là "thạch khố môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.