TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石景山

Shíjǐngshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH ẢNH SƠN

石景山 nghĩa là Shijingshan, một quận nội thành phía tây Bắc Kinh.

Nghĩa của 石景山

Shíjǐngshān

THẠCH ẢNH SƠNTên riêngtên riêng
  1. Shijingshan, một quận nội thành phía tây Bắc Kinh
  2. Tên một quận thuộc thành phố bắc kinh

Câu hỏi thường gặp

石景山 nghĩa là gì?

石景山 (shíjǐngshān) nghĩa là Shijingshan, một quận nội thành phía tây Bắc Kinh.

石景山 đọc thế nào?

石景山 đọc là Shíjǐngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 石景山 là gì?

Âm Hán Việt của 石景山 là "thạch ảnh sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.