TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石末沉着病

shímòchénzhuóbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 石末沉著病

Âm Hán Việt THẠCH MẠT TRẦM TRƯỚC BỆNH

石末沉着病 nghĩa là bệnh bụi phổi silic, bệnh phổi người mài.

Nghĩa của 石末沉着病

shímòchénzhuóbìng

THẠCH MẠT TRẦM TRƯỚC BỆNHphồn thể 石末沉著病
  1. Bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)
  2. Bệnh phổi người mài
  3. Cũng viết 矽末病

Câu hỏi thường gặp

石末沉着病 nghĩa là gì?

石末沉着病 (shímòchénzhuóbìng) nghĩa là bệnh bụi phổi silic, bệnh phổi người mài.

石末沉着病 đọc thế nào?

石末沉着病 đọc là shímòchénzhuóbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 石末沉着病 là gì?

Âm Hán Việt của 石末沉着病 là "thạch mạt trầm trước bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.