TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石英卤素灯

shíyīnglǔsùdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 石英鹵素燈

Âm Hán Việt THẠCH ANH LỖ TỐ ĐĂNG

石英卤素灯 nghĩa là đèn halogen thạch anh.

Nghĩa của 石英卤素灯

shíyīnglǔsùdēng

THẠCH ANH LỖ TỐ ĐĂNGphồn thể 石英鹵素燈
  1. Đèn halogen thạch anh

Câu hỏi thường gặp

石英卤素灯 nghĩa là gì?

石英卤素灯 (shíyīnglǔsùdēng) nghĩa là đèn halogen thạch anh.

石英卤素灯 đọc thế nào?

石英卤素灯 đọc là shíyīnglǔsùdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 石英卤素灯 là gì?

Âm Hán Việt của 石英卤素灯 là "thạch anh lỗ tố đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.