TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石鼓文

shígǔwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH CỔ VĂN

石鼓文 nghĩa là Hình thức sớm của chữ Hán khắc trên đá, là tiền thân của tiểu triện 小篆 (xiǎozhuàn).

Nghĩa của 石鼓文

shígǔwén

THẠCH CỔ VĂNDanh từ
  1. Hình thức sớm của chữ Hán khắc trên đá, là tiền thân của tiểu triện 小篆 (xiǎozhuàn)

Câu hỏi thường gặp

石鼓文 nghĩa là gì?

石鼓文 (shígǔwén) nghĩa là Hình thức sớm của chữ Hán khắc trên đá, là tiền thân của tiểu triện 小篆 (xiǎozhuàn).

石鼓文 đọc thế nào?

石鼓文 đọc là shígǔwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 石鼓文 là gì?

Âm Hán Việt của 石鼓文 là "thạch cổ văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.