Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: ky, cơ, cưỡng
矶 nghĩa là đê chắn sóng, cầu tàu.
Nghĩa của 矶
jī
KYphồn thể 磯
Đê chắn sóng
Cầu tàu
Câu hỏi thường gặp
矶 nghĩa là gì?
矶 (jī) nghĩa là đê chắn sóng, cầu tàu.
矶 đọc thế nào?
矶 đọc là jī (pinyin).
Âm Hán Việt của 矶 là gì?
Âm Hán Việt của 矶 là "ky".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.