TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矿务局

kuàngwùjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礦務局

Âm Hán Việt KHOÁNG VỤ CỤC

矿务局 nghĩa là Cục quản lý khai thác mỏ.

Nghĩa của 矿务局

kuàngwùjú

KHOÁNG VỤ CỤCphồn thể 礦務局
  1. Cục quản lý khai thác mỏ

Câu hỏi thường gặp

矿务局 nghĩa là gì?

矿务局 (kuàngwùjú) nghĩa là Cục quản lý khai thác mỏ.

矿务局 đọc thế nào?

矿务局 đọc là kuàngwùjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 矿务局 là gì?

Âm Hán Việt của 矿务局 là "khoáng vụ cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.