TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砉

huā giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 9

砉 nghĩa là Âm thanh của vật bay nhanh.

Nghĩa của 砉

huā

  1. Âm thanh của vật bay nhanh
  2. Vù
  3. Vang răng rắc

xū

  1. Âm thanh lột da

Câu hỏi thường gặp

砉 nghĩa là gì?

砉 (huā, xū) nghĩa là Âm thanh của vật bay nhanh.

砉 đọc thế nào?

砉 đọc là huā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.