TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砌合法

qìhéfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ HỢP PHÁP

砌合法 nghĩa là liên kết.

Nghĩa của 砌合法

qìhéfǎ

THẾ HỢP PHÁP
  1. Liên kết (trong xây dựng)

Câu hỏi thường gặp

砌合法 nghĩa là gì?

砌合法 (qìhéfǎ) nghĩa là liên kết.

砌合法 đọc thế nào?

砌合法 đọc là qìhéfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 砌合法 là gì?

Âm Hán Việt của 砌合法 là "thế hợp pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.