TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砍伤

kǎnshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砍傷

Âm Hán Việt KHẢM THƯƠNG

砍伤 nghĩa là Làm bị thương bằng dao hoặc rìu.

Nghĩa của 砍伤

kǎnshāng

KHẢM THƯƠNGphồn thể 砍傷
  1. Làm bị thương bằng dao hoặc rìu
  2. Chém
  3. Cắt sâu

Câu hỏi thường gặp

砍伤 nghĩa là gì?

砍伤 (kǎnshāng) nghĩa là Làm bị thương bằng dao hoặc rìu.

砍伤 đọc thế nào?

砍伤 đọc là kǎnshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 砍伤 là gì?

Âm Hán Việt của 砍伤 là "khảm thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.