砍伤 (kǎnshāng) nghĩa là Làm bị thương bằng dao hoặc rìu.
砍伤 đọc thế nào?
砍伤 đọc là kǎnshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 砍伤 là gì?
Âm Hán Việt của 砍伤 là "khảm thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.