砍大山 (kǎndàshān) nghĩa là tán gẫu, nói chuyện phiếm.
砍大山 đọc thế nào?
砍大山 đọc là kǎndàshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 砍大山 là gì?
Âm Hán Việt của 砍大山 là "khảm đại sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.