TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砍大山

kǎndàshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢM ĐẠI SƠN

砍大山 nghĩa là tán gẫu, nói chuyện phiếm.

Nghĩa của 砍大山

kǎndàshān

KHẢM ĐẠI SƠN
  1. Tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980)
  2. Nói chuyện phiếm

Câu hỏi thường gặp

砍大山 nghĩa là gì?

砍大山 (kǎndàshān) nghĩa là tán gẫu, nói chuyện phiếm.

砍大山 đọc thế nào?

砍大山 đọc là kǎndàshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 砍大山 là gì?

Âm Hán Việt của 砍大山 là "khảm đại sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.