TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砍头不过风吹帽

kǎntóubùguòfēngchuīmào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砍頭不過風吹帽

Âm Hán Việt KHẢM ĐẦU BẤT QUÁ PHONG XUY MẠO

砍头不过风吹帽 nghĩa là Xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ.

Nghĩa của 砍头不过风吹帽

kǎntóubùguòfēngchuīmào

KHẢM ĐẦU BẤT QUÁ PHONG XUY MẠOphồn thể 砍頭不過風吹帽
  1. Xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ

Câu hỏi thường gặp

砍头不过风吹帽 nghĩa là gì?

砍头不过风吹帽 (kǎntóubùguòfēngchuīmào) nghĩa là Xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ.

砍头不过风吹帽 đọc thế nào?

砍头不过风吹帽 đọc là kǎntóubùguòfēngchuīmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 砍头不过风吹帽 là gì?

Âm Hán Việt của 砍头不过风吹帽 là "khảm đầu bất quá phong xuy mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.