砍断
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 砍斷
砍断 nghĩa là chặt đứt.
Nghĩa của 砍断
kǎnduàn
Động từphồn thể 砍斷- Chặt đứt
Câu hỏi thường gặp
砍断 nghĩa là gì?
砍断 (kǎnduàn) nghĩa là chặt đứt.
砍断 đọc thế nào?
砍断 đọc là kǎnduàn (pinyin).
Phồn thể: 砍斷
砍断 nghĩa là chặt đứt.
砍断 (kǎnduàn) nghĩa là chặt đứt.
砍断 đọc là kǎnduàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.