TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砍断

kǎnduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砍斷

砍断 nghĩa là chặt đứt.

Nghĩa của 砍断

kǎnduàn

Động từphồn thể 砍斷
  1. Chặt đứt

Câu hỏi thường gặp

砍断 nghĩa là gì?

砍断 (kǎnduàn) nghĩa là chặt đứt.

砍断 đọc thế nào?

砍断 đọc là kǎnduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.