研究生
giọng máy của trình duyệt
研究生 nghĩa là học viên cao học.
Nghĩa của 研究生
yánjiūshēng
NGHIÊN CỨU SINHDanh từ- Học viên cao học
- Sinh viên sau đại học
- Nghiên cứu sinh
Từ ghép có 研究生
Câu ví dụ với 研究生
- 现在给大家吃个定心丸,今年的研究生分配方案已经基本落实了。 Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.Tatoeba #3709223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
研究生 nghĩa là gì?
研究生 (yánjiūshēng) nghĩa là học viên cao học.
研究生 đọc thế nào?
研究生 đọc là yánjiūshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 研究生 là gì?
Âm Hán Việt của 研究生 là "nghiên cứu sinh".