TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研究生

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yánjiūshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHIÊN CỨU SINH

研究生 nghĩa là học viên cao học.

Nghĩa của 研究生

yánjiūshēng

NGHIÊN CỨU SINHDanh từ
  1. Học viên cao học
  2. Sinh viên sau đại học
  3. Nghiên cứu sinh

Từ ghép có 研究生

Câu ví dụ với 研究生

  • 现在给大家吃个定心丸,今年的研究生分配方案已经基本落实了。 Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.Tatoeba #3709223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

研究生 nghĩa là gì?

研究生 (yánjiūshēng) nghĩa là học viên cao học.

研究生 đọc thế nào?

研究生 đọc là yánjiūshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 研究生 là gì?

Âm Hán Việt của 研究生 là "nghiên cứu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.