TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砗

chē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硨

Âm Hán Việt XÀ
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: xà, xa

砗 nghĩa là Dùng trong 砗磲 (chēqú).

Nghĩa của 砗

chē

XÀphồn thể 硨
  1. Dùng trong 砗磲 (chēqú)

Từ ghép có 砗

Câu hỏi thường gặp

砗 nghĩa là gì?

砗 (chē) nghĩa là Dùng trong 砗磲 (chēqú).

砗 đọc thế nào?

砗 đọc là chē (pinyin).

Âm Hán Việt của 砗 là gì?

Âm Hán Việt của 砗 là "xà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.