TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砘

dùn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 9

砘 nghĩa là Lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt.

Nghĩa của 砘

dùn

  1. nông nghiệp Lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt
  2. Trục lăn đá dùng cho mục đích này

Câu hỏi thường gặp

砘 nghĩa là gì?

砘 (dùn) nghĩa là Lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt.

砘 đọc thế nào?

砘 đọc là dùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.