TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砚兄

yànxiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硯兄

砚兄 nghĩa là anh trai đồng môn.

Nghĩa của 砚兄

yànxiōng

phồn thể 硯兄
  1. Anh trai đồng môn

Câu hỏi thường gặp

砚兄 nghĩa là gì?

砚兄 (yànxiōng) nghĩa là anh trai đồng môn.

砚兄 đọc thế nào?

砚兄 đọc là yànxiōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.