TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砚友

yànyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硯友

砚友 nghĩa là bạn cùng lớp, bạn học.

Nghĩa của 砚友

yànyǒu

phồn thể 硯友
  1. Bạn cùng lớp
  2. Bạn học

Câu hỏi thường gặp

砚友 nghĩa là gì?

砚友 (yànyǒu) nghĩa là bạn cùng lớp, bạn học.

砚友 đọc thế nào?

砚友 đọc là yànyǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.