TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砚席

yànxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硯席

砚席 nghĩa là Nghiên mực và chiếu ngồi.

Nghĩa của 砚席

yànxí

phồn thể 硯席
  1. Nghiên mực và chiếu ngồi
  2. Nơi học và dạy học

Câu hỏi thường gặp

砚席 nghĩa là gì?

砚席 (yànxí) nghĩa là Nghiên mực và chiếu ngồi.

砚席 đọc thế nào?

砚席 đọc là yànxí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.