TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砚弟

yàndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硯弟

砚弟 nghĩa là học trò nhỏ hơn.

Nghĩa của 砚弟

yàndì

phồn thể 硯弟
  1. Học trò nhỏ hơn

Câu hỏi thường gặp

砚弟 nghĩa là gì?

砚弟 (yàndì) nghĩa là học trò nhỏ hơn.

砚弟 đọc thế nào?

砚弟 đọc là yàndì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.