TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砚滴

yàndī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硯滴

砚滴 nghĩa là Chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực.

Nghĩa của 砚滴

yàndī

phồn thể 硯滴
  1. Chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực

Câu hỏi thường gặp

砚滴 nghĩa là gì?

砚滴 (yàndī) nghĩa là Chén nhỏ để thêm nước vào nghiên mực.

砚滴 đọc thế nào?

砚滴 đọc là yàndī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.