TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砚盒

yànhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硯盒

砚盒 nghĩa là Hộp đựng nghiên mực hoặc thỏi mực.

Nghĩa của 砚盒

yànhé

phồn thể 硯盒
  1. Hộp đựng nghiên mực hoặc thỏi mực

Câu hỏi thường gặp

砚盒 nghĩa là gì?

砚盒 (yànhé) nghĩa là Hộp đựng nghiên mực hoặc thỏi mực.

砚盒 đọc thế nào?

砚盒 đọc là yànhé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.