TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砝

fǎ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiếp, pháp

砝 nghĩa là Dùng trong 砝码 (fǎmǎ).

Nghĩa của 砝

fǎ

  1. Dùng trong 砝码 (fǎmǎ)

Từ ghép có 砝

Câu hỏi thường gặp

砝 nghĩa là gì?

砝 (fǎ) nghĩa là Dùng trong 砝码 (fǎmǎ).

砝 đọc thế nào?

砝 đọc là fǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.