TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砣

tuó giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạn, đà

砣 nghĩa là Quả cân của cân đòn.

Nghĩa của 砣

tuó

  1. Quả cân của cân đòn
  2. Trục lăn đá
  3. Mài ngọc bằng bánh mài

Câu hỏi thường gặp

砣 nghĩa là gì?

砣 (tuó) nghĩa là Quả cân của cân đòn.

砣 đọc thế nào?

砣 đọc là tuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.