TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砩

fèi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: phế, phất

砩 nghĩa là Đắp đập ngăn nước bằng đá.

Nghĩa của 砩

fèi

  1. Đắp đập ngăn nước bằng đá

fú

  1. Tên của một loại đá

Câu hỏi thường gặp

砩 nghĩa là gì?

砩 (fèi, fú) nghĩa là Đắp đập ngăn nước bằng đá.

砩 đọc thế nào?

砩 đọc là fèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.