TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砭针

biānzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 砭針

Âm Hán Việt BIÊM CHÂM

砭针 nghĩa là lời can gián, khuyên răn.

Nghĩa của 砭针

biānzhēn

BIÊM CHÂMphồn thể 砭針
  1. Lời can gián
  2. Khuyên răn

Câu hỏi thường gặp

砭针 nghĩa là gì?

砭针 (biānzhēn) nghĩa là lời can gián, khuyên răn.

砭针 đọc thế nào?

砭针 đọc là biānzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 砭针 là gì?

Âm Hán Việt của 砭针 là "biêm châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.