TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破天荒

pòtiānhuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ THIÊN HOANG

破天荒 nghĩa là chưa từng có, lần đầu tiên.

Nghĩa của 破天荒

pòtiānhuāng

PHÁ THIÊN HOANGCụm từ
  1. Chưa từng có
  2. Lần đầu tiên
  3. Chưa bao giờ
  4. Đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

破天荒 nghĩa là gì?

破天荒 (pòtiānhuāng) nghĩa là chưa từng có, lần đầu tiên.

破天荒 đọc thế nào?

破天荒 đọc là pòtiānhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 破天荒 là gì?

Âm Hán Việt của 破天荒 là "phá thiên hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.