Dấu gạch ngang kiểu Trung Quốc ── (dài gấp đôi dấu gạch ngang phương Tây)
Câu hỏi thường gặp
破折号 nghĩa là gì?
破折号 (pòzhéhào) nghĩa là dấu gạch ngang.
破折号 đọc thế nào?
破折号 đọc là pòzhéhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 破折号 là gì?
Âm Hán Việt của 破折号 là "phá chiết hiệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.