TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破蛹

pòyǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ DÕNG

破蛹 nghĩa là ra khỏi nhộng.

Nghĩa của 破蛹

pòyǒng

PHÁ DÕNG
  1. Ra khỏi nhộng (của bướm, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

破蛹 nghĩa là gì?

破蛹 (pòyǒng) nghĩa là ra khỏi nhộng.

破蛹 đọc thế nào?

破蛹 đọc là pòyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 破蛹 là gì?

Âm Hán Việt của 破蛹 là "phá dõng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.