TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破财免灾

pòcáimiǎnzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破財免災

Âm Hán Việt PHÁ TÀI MIỄN TAI

破财免灾 nghĩa là Mất tài sản để tránh tai họa.

Nghĩa của 破财免灾

pòcáimiǎnzāi

PHÁ TÀI MIỄN TAIphồn thể 破財免災
  1. thành ngữ Mất tài sản để tránh tai họa

Câu hỏi thường gặp

破财免灾 nghĩa là gì?

破财免灾 (pòcáimiǎnzāi) nghĩa là Mất tài sản để tránh tai họa.

破财免灾 đọc thế nào?

破财免灾 đọc là pòcáimiǎnzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 破财免灾 là gì?

Âm Hán Việt của 破财免灾 là "phá tài miễn tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.