TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硅化木

guīhuàmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUÊ HÓA MỘC

硅化木 nghĩa là gỗ hóa thạch.

Nghĩa của 硅化木

guīhuàmù

KHUÊ HÓA MỘC
  1. Gỗ hóa thạch (địa chất)

Câu hỏi thường gặp

硅化木 nghĩa là gì?

硅化木 (guīhuàmù) nghĩa là gỗ hóa thạch.

硅化木 đọc thế nào?

硅化木 đọc là guīhuàmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 硅化木 là gì?

Âm Hán Việt của 硅化木 là "khuê hóa mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.