Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: các, lạc
硌 nghĩa là Ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày).
Nghĩa của 硌
gè
khẩu ngữ, vật cứng hoặc ráp Ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày)
Đau
Làm trầy xước
Câu hỏi thường gặp
硌 nghĩa là gì?
硌 (gè) nghĩa là Ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày).
硌 đọc thế nào?
硌 đọc là gè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.