Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112Số nét: 11Cấu tạo: ⿰石幵Mọi âm Hán Việt của chữ: nghiên, nghiễn, tây
硏 nghĩa là Biến thể của 研 (yán).
Nghĩa của 硏
yán
Biến thể của 研 (yán)
Câu hỏi thường gặp
硏 nghĩa là gì?
硏 (yán) nghĩa là Biến thể của 研 (yán).
硏 đọc thế nào?
硏 đọc là yán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.