TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硫酸铜

liúsuāntóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硫酸銅

Âm Hán Việt LƯU TOAN ĐỒNG

硫酸铜 nghĩa là Đồng sunfat CuSO4.

Nghĩa của 硫酸铜

liúsuāntóng

LƯU TOAN ĐỒNGDanh từphồn thể 硫酸銅
  1. Đồng sunfat CuSO4

Câu hỏi thường gặp

硫酸铜 nghĩa là gì?

硫酸铜 (liúsuāntóng) nghĩa là Đồng sunfat CuSO4.

硫酸铜 đọc thế nào?

硫酸铜 đọc là liúsuāntóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 硫酸铜 là gì?

Âm Hán Việt của 硫酸铜 là "lưu toan đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.